1. bịt, bít miệng (hoặc lỗ) nhỏ như miệng chai, lọ nhỏ…
(đg.) ꨆꨙꩉ kandar to seal (the mouth (or hole) as small as the neck of the bottle…) |
- bịt miệng chai ꨆꨙꩉ ꨆꨤꨯꨱꩀ kandar kalaok.
gag the bottle.
2. bịt, che bịt những vật thể cử động để tắt một hành động của vật thể đó
(đg.) ꨆꨚꨮꩀ kapek to blindfold, to gag, to stop (to cover or obstruct moving objects to stop an action of that object). |
- bịt mắt ꨆꨚꨮꩀ ꨟꨓꨩ kapek mata.
blindfold. - bịt miệng ꨆꨚꨮꩀ ꨚꨝꩍ kapek pabah.
cover the mouth.
3. bịt, bít, che, đậy những vật thể có miệng rộng như lu, hủ, chén, bình…
(đg.) ꨚꨝꨮꩃ pabeng to seal (covering objects with wide mouth such as jars, bowls, vases…). |
- bịt hủ mắm ꨚꨝꨮꩃ ꨢꨮꩃ ꨟꨧꨪꩆ pabeng yeng masin.
to seal a pot’s neck (with bits of cloth).

