bực bội | X | glower

(đg. t.)   ꨌꨥꨌꨫ cawci 
 /caʊ-ci:/

glower.
  • ông già cau có (hay bực bội) ꨅꩃ ꨓꨨꨩ ꨌꨥꨌꨫ ong taha cawci.
    scowled the old man.
  • nó hay bực bội trong mình ꨐꨭꨩ ꨇꨮꩃ ꨌꨥꨌꨫ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ nyu kheng cawci dalam rup.
    he often gets upset in himself.

  

Wak Kommen