caih ꨌꨰꩍ [Cam M]

/cɛh/

1. (đg.) nở con = éclore.
  • baoh munuk caih ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨭꨗꨭꩀ ꨌꨰꩍ trứng gà nở = le poussin éclot.
  • pacaih baoh ꨚꨌꨰꩍ ꨝꨯꨱꩍ ấp trứng = faire couver.
2. (d.) cái ché = grand jarre.
  • craok tapai dalam caih ꨌꨴꨯꨱꩀ ꨓꨚꨰ ꨕꨤꩌ ꨌꨰꩍ làm rượu cần trong ché = préparer la bière de riz dans la jarre.

3. (đg.) [Bkt.] nặn, bấm.
  • caih mun ꨌꨰꩍ ꨟꨭꩆ nặn mụn.
  • caih patieng ꨌꨰꩍ ꨚꨓꨳꨮꩃ bấm nhọt để làm vỡ mủ.

 

Terms definitions
1. matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ( matah ꨟꨓꩍ [Cam M] )  /mə-tah/ 1. (t.)   xanh, chưa chín = vert, non mûr = green, unripe. baoh matah ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨓꩍ trái còn xanh = fruit vert. green fruit. njam matah ꨒꩌ ꨟꨓꩍ rau... Read more »

Wak Kommen