canh | X | soup; period; keep watch

I. canh, nước canh, nước súp

(d.)   ꨀꨳꨩ ꨨꨝꨰ aia habai  
 /ia: – ha-baɪ/

soup.
  • nấu canh đu đủ ꨋꩇ ꨀꨳꨩ ꨨꨝꨰ ꨤꨨꨯꨱꩃ ngap aia habai lahaong.
    cook papaya soup.

 

II. canh, canh giờ, giờ ban đêm

(d.)   ꨢꩃ yang [A, 395] 
 /ja:ŋ/

periods in a night (from 7:00 PM to 5:00 AM, 1 yang = 2 hours).
  • canh hai rồi đến canh ba mà vẫn chưa ngủ ꨢꩃ ꨕꨶꨩ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨓꨮꩊ ꨢꩃ ꨆꨵꨮꨭ ꨟꨪꩆ ꨅꩍ ꨆꨩ ꨙꨪꩍ yang dua blaoh tel yang klau min oh ka ndih.
    2nd ‘yang’ till to the 3rd  ‘yang’ but can not sleep.

 

III. canh, canh chừng, canh giữ, trông giữ, trông chừng

1. (đg.)   ꨈꨵꨮꩃ ꨇꨪꩀ gleng khik 
 /ɡ͡ɣlʌŋ – kʱɪʔ/

to keep watch.
  • thức canh ꨟꨕꨮꩍ ꨈꨵꨮꩃ ꨇꨪꩀ madeh gleng khik.
    awake to guard.
2. (đg.)   ꨇꨪꩀ ꨟꨯꨱꩃ khik maong 
 /kʱɪʔ – mɔŋ/

to keep watch.
  • canh chừng sân lúa ꨇꨪꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨵꩃ ꨚꨕꨰ khik maong mblang padai.
    keep watch the rice field.
3. (đg.)   ꨁꨋꩅ ingat [A, 29] 
 /i-ŋat

to keep watch.
  • canh chừng bệnh nhân ꨁꨋꩅ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨨꨆꨪꩀ ingat manuis hakik.
    look after the patient.

  

Wak Kommen