chỉ | | teach; point; only, just

I. chỉ, chỉ bảo, chỉ dẫn

(đg.)   ꨚꨓꨯꨱꨥ pataow 
 /pa-tɔ:/

to teach.
  • chỉ bảo ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰ pataow pakai.
    advise.
  • chỉ đạo ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨎꨤꩆ pataow jalan.
    command.
  • chỉ học ꨚꨓꨯꨱꨥ pataow bac.
    teach.

 

II. chỉ, chỉ tay, chỉ trỏ, chỉ hướng

(đg.)   ꨓꨌꨬ tacei 
 /ta-ceɪ/

to point to a way by hand or finger, to direct.
  • chỉ tay lên núi ꨓꨌꨬ ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨈꨯꩀ ꨌꨮꩀ tacei tangin tagok cek.
    to point to to the mountain.
  • đi theo hướng chỉ của anh ấy ꨗꨯꨱ ꨓꨶꨬ ꨀꨕꨪꩍ ꨦꨄꨰ ꨗꩆ ꨓꨌꨬ nao tuei adih saai nan tacei.
    walk in the direction of his finger pointing.

 

III. chỉ, chỉ có

1. (p.)   ꨓꨯꩀ tok 
 /to:ʔ/

just, only, there be only.
  • chỉ một mình hắn biết ꨓꨯꩀ ꨧꨩ ꨕꨴꨬ ꨐꨭꨩ ꨔꨮꨭ tok sa drei nyu thau.
    only he knows.
2. (p.)   ꨓꩀ tak 
 /taʔ/

just, only, there be only.
  • chỉ một mình hắn biết ꨓꩀ ꨧꨩ ꨕꨴꨬ ꨐꨭꨩ ꨔꨮꨭ tak sa drei nyu thau.
    only he knows.
3. (p.)   ꨢꨯꨱꩌ yaom 
 /jɔ:m/

just, only, there be only.
  • chỉ có một trái ꨢꨯꨱꩌ ꨧꨩ ꨝꨯꨱꩍ yaom sa baoh.
    there is only one (fruit).

 

IV. chỉ, sợi chỉ, chỉ may

(d.)   ꨟꨴꨰ mrai 
 /mraɪ/

thread.
  • chỉ may ꨟꨴꨰ ꨏꨪꩀ mrai jhik.
    thread.
  • quay chỉ ꨓꨴꨯꨱꨥ ꨟꨴꨰ traow mrai.
    spin thread.

  

Wak Kommen