chieng ꨍꨳꨮꩃ [A,140]

 /ʧiʌŋ/

(t.) chéo, tréo, nghiêng, không thẳng.
  • jalan chieng ꨎꨤꩆ ꨍꨳꨮꩃ đường chéo.
  • maong mboh chieng ha tapak? ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ ꨍꨳꨮꩃ ꨨꨩ ꨓꨚꩀ ? nhìn thấy chéo hay thẳng?

_____
Synonyms:  waiy, mbléng, ndak
Antonyms:  tapak

  

Wak Kommen