dập | | bruise; bury

1. dập, giập, bầm, trái cây bị bầm dập

(đg. t.)   ꨝꨴꨮꩌ brem 
 /brʌm˨˩/

bruise, crushed. 
  • trái bị dập ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨴꨮꩌ baoh brem.
    fruit is crushed.

 

2. dập, đập, dập một vật cứng cho nó vỡ, nát, nhừ hoặc mềm ra

(đg.)   ꨎꩆ jan 
 /ʥʌn˨˩/

to bury.
  • dập thịt khô ꨎꩆ jan ralaow thu.
    to bury dried meat.

  

Terms definitions
1. matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ( matah ꨟꨓꩍ [Cam M] )  /mə-tah/ 1. (t.)   xanh, chưa chín = vert, non mûr = green, unripe. baoh matah ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨓꩍ trái còn xanh = fruit vert. green fruit. njam matah ꨒꩌ ꨟꨓꩍ rau... Read more »

Wak Kommen