đáp xuống | | landing

hạ cánh

(đg.)   ꨚꨮꩉ ꨓꨴꨭꩆ per trun 
 /pʌr – trun/

to land, landing.
  • máy bay đáp xuống tại sân bay ꨀꨨꨯꨱꨆꨫ ꨚꨮꩉ ꨓꨴꨭꩆ ꨕꨫ ꨡꨵꩃ ꨀꨨꨯꨱꩀ ahaoki per trun di mblang ahaok.
    the plane landed at the airport.

  

Wak Kommen