1. đậy, cạy, nậy; đậy hoặc bịt nút hoặc miệng lỗ nhỏ (ví dụ: cái chai, lọ…)
| (đg.) ꨆꨙꩊ kandal |
- đậy nắp chai ꨆꨙꩊ ꨚꨝꩍ ꨆꨤꨯꨱꩀ kandal pabah kalaok.
cover the mouth of bottle.
2. đậy, che, đậy những miệng lỗ to (ví dụ: xoong, nồi, lu…)
| (đg.) ꨈꨮꩌ gem |
- đậy nồi ꨈꨮꩌ ꨆꨈꨯꨱꩀ gem kagaok.
cover the pot.
