đột nhiên | | suddenly

1. (t.)   ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ daok thaoh 
 /d̪ɔ:ʔ – thɔh/

suddenly (use at the beginning of the sentence).
  • đột nhiên nó đến gây bất ngờ ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨋꩇ ꨓꨆꨓꨶꩀ daok thaoh nyu mai ngap takatuak.
    suddenly he came to surprise.

 

2. (t.)   ꨚꨓꨶꩀ patuak 
 /pa-tʊaʔ/

suddenly (used after the verb).
  • đột nhiên nó đến với một quyển sách trên tay ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨚꨓꨶꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨧꨩ ꨝꨵꩍ ꨓꨚꨭꩀ ꨕꨫ ꨓꨊꨪꩆ nyu mai patuak saong sa blah tapuk di tangin.
    suddenly he came with a book in his hand.

  

Wak Kommen