1. đốt than, đốt hầm củi để tạo ra than củi
| (đg.) ꨨꨴꨮꩌ ꨨꨕꨮꩃ hrem hadeng |
2. đốt than tạo ra lửa
| (đg.) ꨌꨭꩍ ꨨꨕꨮꩃ cuh hadeng |
1. đốt than, đốt hầm củi để tạo ra than củi
| (đg.) ꨨꨴꨮꩌ ꨨꨕꨮꩃ hrem hadeng |
2. đốt than tạo ra lửa
| (đg.) ꨌꨭꩍ ꨨꨕꨮꩃ cuh hadeng |