đốt than | | create or burn charcoals

1. đốt than, đốt hầm củi để tạo ra than củi

(đg.)   ꨨꨴꨮꩌ ꨨꨕꨮꩃ hrem hadeng 
 /hrʌm – ha-d̪ʌŋ/

burning wood to make charcoals.

 

2. đốt than tạo ra lửa

(đg.)   ꨌꨭꩍ ꨨꨕꨮꩃ cuh hadeng 
 /cuh – ha-d̪ʌŋ/

burn charcoals (make fire).

  

Wak Kommen