đức hạnh; đức phước, phước đức
| (d.) ꨜꨶꨮꩊ phuel |
- làm ăn có đức ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨜꨶꨮꩊ ngap mbeng hu phuel.
doing business with virtue. - làm ăn thất đức ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨤꨨꨪꩀ ꨜꨶꨮꩊ (ꨆꨜꨶꨮꩉ) ngap mbeng lahik phuel (kaphuer).
unethical business. - tạo đức, làm phước, làm phúc ꨋꩇ ꨜꨶꨮꩊ ngap phuel.
doing virtuous; do merit.
