đức | | virtue

đức hạnh; đức phước, phước đức

(d.)   ꨜꨶꨮꩊ phuel 
 /fʊəl/

virtue.
  • làm ăn có đức ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨜꨶꨮꩊ ngap mbeng hu phuel.
    doing business with virtue.
  • làm ăn thất đức ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨤꨨꨪꩀ ꨜꨶꨮꩊ (ꨆꨜꨶꨮꩉ) ngap mbeng lahik phuel (kaphuer).
    unethical business.
  • tạo đức, làm phước, làm phúc ꨋꩇ ꨜꨶꨮꩊ ngap phuel.
    doing virtuous; do merit.

  

Wak Kommen