gần | | near, close to

1. gần, nói về cả địa điểm lẫn thời gian, tính chất của sự việc

(t.)   ꨎꨰꩀ jaik 
 /ʤɛ˨˩ʔ/

near (talk about both location and time, nature of things).
  • ngồi gần ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨰꩀ daok jaik.
    sitting near.
  • gần đến ꨎꨰꩀ ꨧꨫ ꨓꨮꩊ jaik si tel.
    upcoming.
  • gần giống ꨎꨰꩀ ꨧꨫ ꨕꨴꨮꩍ jaik si dreh.
    almost the same.

 

2. gần, gần nhau (chỉ nói về vị trí địa điểm)

(t.)   ꨓꨜꨳꨩ taphia 
 /ta-fia:/

next to, close to (location only).
  • ở gần nhau ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨜꨳꨩ ꨈꨮꩇ daok taphia gep.
    staying close to each other.

 

3. gần, gần sát sít sao (chỉ nói về vị trí địa điểm)

(t.)   ꨈꨪꩀ gik 
 /ɡ͡ɣi:˨˩ʔ/

so close to, next to (location only); closer than ‘taphia‘.
  • ở gần sát vào nhau ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨪꩀ ꨈꨮꩇ daok gik gep.
    staying very close to each other; (exiguous).

  

Wak Kommen