1. gần, nói về cả địa điểm lẫn thời gian, tính chất của sự việc
| (t.) ꨎꨰꩀ jaik |
- ngồi gần ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨰꩀ daok jaik.
sitting near. - gần đến ꨎꨰꩀ ꨧꨫ ꨓꨮꩊ jaik si tel.
upcoming. - gần giống ꨎꨰꩀ ꨧꨫ ꨕꨴꨮꩍ jaik si dreh.
almost the same.
2. gần, gần nhau (chỉ nói về vị trí địa điểm)
| (t.) ꨓꨜꨳꨩ taphia |
- ở gần nhau ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨜꨳꨩ ꨈꨮꩇ daok taphia gep.
staying close to each other.
3. gần, gần sát sít sao (chỉ nói về vị trí địa điểm)
| (t.) ꨈꨪꩀ gik |
- ở gần sát vào nhau ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨪꩀ ꨈꨮꩇ daok gik gep.
staying very close to each other; (exiguous).
