ghueh ꨉꨶꨮꩍ [Cam M]

/ɡʱʊəh/

1. (t.) lừng, cháy bùng = s’élever.
  • apuei ghueh ꨀꨚꨶꨬ ꨉꨶꨮꩍ lửa lừng = le feu s’élève.
  • ghueh pak urang ghang pak drei ꨚꩀ ꨕꨴꨬ sang ở người khỏe lấy mình = s’appuyer sur la situation de qq. pour se rehausser.
2. (t.) ghueh-ghang ꨉꨶꨮꩍꨉꩃ sang trọng = somptueux.

  

Wak Kommen