grang ꨈꨴꩃ [Cam M]

/ɡ͡ɣra:ŋ/

(đg.) nâng lên, đỡ (sử dụng với người đang hấp hối) = soutenir.
  • grang ong taha tagok ꨈꨴꩃ ꨅꩃ ꨓꨨꨩ ꨓꨈꨯꩀ đỡ ông già (đang hấp hối) lên.

_____
Synonyms:  weh 

Wak Kommen