hạ giới | | this world

hạ thế
(là thế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới)

1. (d.)   ꨤꨯꩀ ꨗꨫ lok ni 
 /lo:k – ni:/

this world, earth.
  • ngày Chúa Trời xuống hạ giới (ngày Chúa giáng thế) ꨨꨣꨬ ꨛꨯꨮ ꨤꨊꨪꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨤꨯꩀ ꨗꨫ harei Po Langik trun lok ni.
    the day God came to earth; Christmas Day’s Princess.

 

2. (d.)   ꨕꨭꩆꨢꨩ dunya 
 /d̪un-ja:/

this world, earth.
  • người hạ giới ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨕꨫ ꨕꨭꩆꨢꨩ manuis di dunya.
    people on earth.

  

Wak Kommen