hạ thế
(là thế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới)
| 1. (d.) ꨤꨯꩀ ꨗꨫ lok ni |
- ngày Chúa Trời xuống hạ giới (ngày Chúa giáng thế) ꨨꨣꨬ ꨛꨯꨮ ꨤꨊꨪꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨤꨯꩀ ꨗꨫ harei Po Langik trun lok ni.
the day God came to earth; Christmas Day’s Princess.
| 2. (d.) ꨕꨭꩆꨢꨩ dunya |
- người hạ giới ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨕꨫ ꨕꨭꩆꨢꨩ manuis di dunya.
people on earth.
