habién ꨨꨝꨳꨯꨮꩆ [Cam M]

 /ha-bie̞r/

(đ.) chừng nào, bao giờ? = quand, à quel moment?
when?
  • habién saai mai? ꨨꨝꨳꨯꨮꩆ ꨦꨄꨰ ꨟꨰ ? chừng nào anh lại = quand viendras-tu?
  • kau ngap habién? ꨆꨮꨭ ꨋꩇ ꨨꨝꨳꨯꨮꩆ ? tôi làm khi nào?

 

Wak Kommen