(cv.) laok ꨤꨯꨱꩀ

| 1. (đg.) | vuột, lột, gọt = écorcher, éplucher. |
- kalaok kalik ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨆꨤꨪꩀ vuột da = écorcher la peau.
- kalaok kanduh habei ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨆꨙꨭꩍ ꨨꨝꨬ gọt vỏ khoai = éplucher une patate.
- kalaok tangey ꨤꨯꨱꩀ ꨓꨊꨮꩈ lột bắp = éplucher le maïs.
| 2. (t.) | kalaok drei ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬ [Bkt.] lả lướt. |
- kalang par laok drei ꨆꨤꩃ ꨚꩉ ꨤꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬ diều bay lả lướt.
| 3. (t.) | kalaok drei kalaok jan ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬ ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨎꩆ [Bkt.] thoải mái, thả cửa. |
- huak saong amaik o trei, huak saong kamei kalaok drei kalaok jan (tng.) ꨨꨶꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ ꨅꨩ ꨓꨴꨬ ꩝ ꨨꨶꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨆꨟꨬ ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬ ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨎꩆ ăn cơm với mẹ không no, ăn cơm với vợ thì ăn thả cửa.
_____
(cv.) galaok ꨈꨤꨯꨱꩀ [A, 102] /ɡ͡ɣa-lɔʔ/
| (d.) | chai, lọ = bouteille. bottle. |
- alak sa kalaok ꨀꨤꩀ ꨧꨩ ꨆꨤꨯꨱꩀ rượu một chai.
- kalaok mâk ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨟꩀ lọ mực.
