mờ ám | | dubious, shady

I. mờ tối, tối mờ; điều kiện thời tiết, ngoại cảnh

(t.)   ꨤꨪꩆ ꨟꨆꨵꩌ lin maklam [Sky.] 
 /li:n – mə-klʌm/

dubious.

 

II. làm những chuyện mờ ám, hành động mập mờ, làm chuyện bậy bạ

(t.)   ꨓꨚꨙꩍ tapandah [A,176] 
 /ta-pa-ɗah/

shady action, black out. 

  

Wak Kommen