nhắc nhở | | remind, prompt

1. nhắc cho nhớ

(đg.)   ꨚꨨꨕꩉ pahadar 
 /pa-ha-d̪ʌr/

to remind.     
  • nhắc nhở cho nó đừng quên ꨚꨨꨕꩉ ꨆꨩ ꨐꨭꨩ ꨆꨘꩊ pahadar ka nyu kanal.
    remind him not to forget.

 

2. nhắc nhở về hành động hoặc cảm giác

(đg.)   ꨚꨠꨈꨬ pamagei [Bkt.96] 
 /pa-mə-ɡ͡ɣəɪ˨˩/

 to prompt, to remind (of an event or fact, an action or feeling)
  • nhắc nhở nó chớ có làm bậy ꨚꨠꨈꨬ ꨐꨭꨩ ꨕꨫ ꨋꩇ ꨝꩊ ꨎꨶꨰ pamagei nyu di ngap bal juai.
    prompt him not to do bad things.

  

Wak Kommen