ong | | bee

con ong

 

1. ong nhỏ, loại làm tổ trên cành

(d.)   ꨎꨤꨆꨯꨱꨥ jalakaow  
 /ʤa˨˩-la-kɔ:/

small bees, the type of bees that nest on branches.
  • tổ ong ꨔꨴꨭꩍ ꨎꨤꨆꨯꨱꨥ thruh jalakaow.
    hive.

 

 

2. ong lớn, loại làm tổ trong lỗ hang trên cây

(d.)   ꨨꨯꨱꩃ haong 
 /hɔ:ŋ/

 large bees, type of nesting in hole in trees
  • ổ ong; hang tổ ong ꨤꨝꩃ ꨨꨯꨱꩃ labang haong.
    nest cave of the large bee.

  

Wak Kommen