pabrei ꨚꨝꨴꨬ [Bkt.]

/pa-breɪ/

(đg.) phái.
  • patao nan daok pak suer Po pabrei trun marai pan palei nagar (DWM) ꨚꨓꨯꨱ ꨗꩆ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨧꨶꨮꩉ ꨛꨯꨮ ꨚꨝꨴꨬ ꨓꨴꨭꩆ ꨟꨣꨰ ꨚꩆ ꨚꨤꨬ ꨗꨈꩉ vua này ở trên thiên giới được Ngài phái xuống cai trị đất nước.

“” 

Wak Kommen