pakhing ꨚꨇꨪꩂ [Cam M]

/pa-kʱɪŋ/

(đg.) gả = marier (qq.).
  • nyu lac nyu puec dahlau blaoh pakhing ka urang (DWM)  ꨐꨭꨩ ꨤꩄ ꨐꨭꨩ ꨚꨶꨮꩄ ꨕꨨꨵꨮꨭ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨇꨪꩂ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ nó bảo nó đi hỏi trước mà (nhà vua) lại gả (công chúa) cho người khác.

 

Wak Kommen