peng ꨚꨮꩃ [Cam M]

 I. ꨁꨫ ꩞ /pʌŋ/

1. (đg.) nghe; hiểu; vâng lời = entendre; comprendre; obéir.
  • peng urang ndom ꨚꨮꩃ ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌ nghe người ta nói = entendre les gens dire;
  • ndom oh peng akaok peng iku ꨙꨯꩌ ꨅꩍ ꨚꨮꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꨮꩃ ꨁꨆꨭꨩ nói không nghe đầu đuôi = parler sans écouter la tête et la queue (parler en dehors du sujet);
  • thau peng panuec Pareng ꨔꨮꨭ ꨚꨮꩃ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨣꨮꩃ biết nghe tiếng Pháp = pouvoir comprendre le Francais, obéir;
  • anâk peng amaik amâ ꨀꨗꩀ ꨚꨮꩃ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ con vâng lời cha mẹ = les enfants obéissent à leurs parents;
2. (đg.) đóng = enfoncer en frappant.
  • peng jamâng ꨚꨮꩃ ꨎꨟꩃ đóng cọc = enfoncer des pieux.

___

 II. ꨁꨁ ꩞ /pə:ŋ/

(d.) tiếng đánh trên đầu = frapper sur la tête.
  • taih akaok tanyi peng ꨓꨰꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨐꨫ ꨚꨮꩃ gõ đầu nó nghe một tiếng “peng”.

 

Wak Kommen