I. phân, phân chia, phân phát, chia phần
| (đg.) ꨣꨞꨩ rabha |
- phân công ꨣꨞꨩ ꨈꨴꨭꩀ rabha gruk.
assignment of work. - phân điểm ꨣꨞꨩ ꨓꨗꨭꩅ rabha tanut.
location distribution; mark distribution. - phân chia ꨚꨣꨞꨩ parabha.
make a distribution; force to share.
II. phân, phân chia, phân ra, phân cắt, tách ra, gạt ra
| (đg.) ꨗꩍ nâh |
- phân đôi; phân tách ra làm đôi ꨗꩍ ꨕꨶꨩ nâh dua.
split into two parts; dichotomy. - phân biệt; tách biệt ꨗꩍ ꨆꨣꨬ nâh karei.
differentiate; discern.
III. phân, phân rẽ, làm cho nẻ, nứt ra, phân cách
| (đg.) ꨚꨌꨤꩍ pacalah |
- phân rẽ; làm cho chia rẽ; phân cách ꨚꨌꨤꩍ pacalah.
force to cleave.
IV. phân, phân bón
| (d.) ꨇꩀ khak |
- phân gà ꨇꩀ ꨀꨰꩍ ꨟꨗꨭꩀ khak aih manuk.
chicken feces; chicken manure. - phân trâu ꨇꩀ ꨀꨰꩍ ꨆꨝꨥ khak aih kabaw.
buffalo manure. - bón phân cho lúa ꨕꨴꩀ ꨇꩀ ꨆꨩ ꨚꨕꨰ drak khak ka padai.
fertilize rice.
