phân | | share; split; cleave; manure

I. phân, phân chia, phân phát, chia phần

(đg.)   ꨣꨞꨩ rabha 
 /ra-bha:˨˩/

to share.
  • phân công ꨣꨞꨩ ꨈꨴꨭꩀ rabha gruk.
    assignment of work.
  • phân điểm ꨣꨞꨩ ꨓꨗꨭꩅ rabha tanut.
    location distribution; mark distribution.
  • phân chia ꨚꨣꨞꨩ parabha.
    make a distribution; force to share.

 

II. phân, phân chia, phân ra, phân cắt, tách ra, gạt ra

(đg.)   ꨗꩍ nâh 
 /nøh/

to split. 
  • phân đôi; phân tách ra làm đôi ꨗꩍ ꨕꨶꨩ nâh dua.
    split into two parts; dichotomy.
  • phân biệt; tách biệt ꨗꩍ ꨆꨣꨬ nâh karei.
    differentiate; discern.

 

III. phân, phân rẽ, làm cho nẻ, nứt ra, phân cách

(đg.)   ꨚꨌꨤꩍ pacalah 
 /pa-ca-lah/

to cleave.
  • phân rẽ; làm cho chia rẽ; phân cách ꨚꨌꨤꩍ pacalah.
    force to cleave.

 

IV. phân, phân bón

(d.)   ꨇꩀ khak 
 /khaʔ/

fertilizer, manure.
  • phân gà ꨇꩀ ꨀꨰꩍ ꨟꨗꨭꩀ khak aih manuk.
    chicken feces; chicken manure.
  • phân trâu ꨇꩀ ꨀꨰꩍ ꨆꨝꨥ khak aih kabaw.
    buffalo manure.
  • bón phân cho lúa ꨕꨴꩀ ꨇꩀ ꨆꨩ ꨚꨕꨰ drak khak ka padai.
    fertilize rice.

  

Wak Kommen