phát ra | | generate

1. (đg.)   ꨚꨚꨮꩉ ꨓꨝꨳꩀ paper tabiak 
 /pa-pʌr – ta-bia˨˩ʔ/

generate; spread out.
2. (đg.)   ꨚꨓꨝꨳꩀ patabiak 
 /pa-ta-bia˨˩ʔ/

generate.
  • chim kêu phát ra âm thanh nghe thật vui tai ꨌꨳꨪꩌ ꨟꨐꨫ ꨚꨓꨝꨳꩀ ꨕꨗꩈ ꨢꨥꨩ ꨚꨮꩃ ꨝꨳꩀ ꨝꨶꨬ ꨓꨊꨫ ciim manyi patabiak danây yawa peng biak buei tangi.
    chirping birds make a funny sound.
  • thuyền gặp nạn phát ra tiếng kêu cứu ꨈꨤꨰ ꨈꨯꨱꩀ ꨓꨠꨈꨴꨰꩃ ꨚꨓꨝꨳꩀ ꨦꩇ ꨃꨥ ꨚꨕꨯꨱꩃ galai gaok tamagraing patabiak sap éw padaong.
    the boat was in distress, screaming for help.

  

Wak Kommen