I. qua, băng qua, vượt qua
| (đg.) ꨓꨚꨩ tapa |
- đi qua một cánh đồng ꨗꨯꨱ ꨓꨚꨩ ꨧꨩ ꨓꨗꨴꩆ ꨨꨟꨭꨩ nao tapa sa tanran hamu.
going through a field. - qua rồi ꨓꨚꨩ ꨚꨎꨮꨩ tapa paje.
already over. - qua mặt ꨓꨚꨩ ꨡꨯꨱꩀ tapa mbaok.
over the face. - qua mặt (mất dạy; mất lịch sự) tp% x_l< tapa salao.
over the face (ill-bred).
II. qua, cho qua, cho xong, hoàn thành, kết thúc
| (đg.) ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ pablaoh |
- làm cho qua; làm cho xong ꨋꩇ ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ ngap pablaoh.
get it done; finish the work. - cho qua chuyện; cho kết thúc vấn đề ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨴꨭꩀ pablaoh gruk.
to finish the story.
