qua | | across, finish

I. qua, băng qua, vượt qua

(đg.)   ꨓꨚꨩ tapa 
 /ta-pa:/

across. 
  • đi qua một cánh đồng ꨗꨯꨱ ꨓꨚꨩ ꨧꨩ ꨓꨗꨴꩆ ꨨꨟꨭꨩ nao tapa sa tanran hamu.
    going through a field.
  • qua rồi ꨓꨚꨩ ꨚꨎꨮꨩ tapa paje.
    already over.
  • qua mặt ꨓꨚꨩ ꨡꨯꨱꩀ tapa mbaok.
    over the face.
  • qua mặt (mất dạy; mất lịch sự) tp% x_l< tapa salao.
    over the face (ill-bred).

 

II. qua, cho qua, cho xong, hoàn thành, kết thúc

(đg.)   ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ pablaoh 
 /pa-blɔh˨˩/

to pass, to finish, to get it done.
  • làm cho qua; làm cho xong ꨋꩇ ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ ngap pablaoh.
    get it done; finish the work.
  • cho qua chuyện; cho kết thúc vấn đề ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨴꨭꩀ pablaoh gruk.
    to finish the story.

  

Wak Kommen