I. quả, trái, trái cây
| (d.) ꨝꨯꨱꩍ baoh |
- quả bầu; trái bầu ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨕꨯꨱꩍ baoh kadaoh.
calabash, gourd. - quả bí; trái bí ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨵꨶꨰ baoh pluai.
pumpkin. - quả cam; trái cam ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨢꨟꩆ baoh kruec yamân.
orange. - quả chanh; trái chanh ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨀꨰꩀ baoh kruec aik.
lemon. - quả dưa hấu; trái dưa hấu ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨠꨆꨰ baoh tamakai.
watermelon.
II. từ dùng để gọi một vật có dạng hình tròn.
| (d.) ꨝꨯꨱꩍ baoh |
- quả bóng; trái banh ꨝꨯꨱꩍ ꨡꩊ baoh mbal.
the ball. - quả cân; trái cân ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨕꨯꨱꩃ baoh padaong.
the counterweight. - quả địa cầu ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨗꩍ baoh tanâh.
the globe.
Terms definitions
1. ↑ matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ( matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ) /mə-tah/ 1. (t.) xanh, chưa chín = vert, non mûr = green, unripe. baoh matah ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨓꩍ trái còn xanh = fruit vert. green fruit. njam matah ꨒꩌ ꨟꨓꩍ rau... Read more »
