quả | | fruits

I. quả, trái, trái cây

(d.)   ꨝꨯꨱꩍ baoh 
 /bɔh˨˩/

fruit.
  • quả bầu; trái bầu ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨕꨯꨱꩍ baoh kadaoh.
    calabash, gourd.
  • quả bí; trái bí ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨵꨶꨰ baoh pluai.
    pumpkin.
  • quả cam; trái cam ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨢꨟꩆ baoh kruec yamân.
    orange.
  • quả chanh; trái chanh ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨀꨰꩀ baoh kruec aik.
    lemon.
  • quả dưa hấu; trái dưa hấu ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨠꨆꨰ baoh tamakai.
    watermelon.

 

II. từ dùng để gọi một vật có dạng hình tròn.

(d.)   ꨝꨯꨱꩍ baoh 
 /bɔh˨˩/

the something (the unit to name to objects with a circular shape).
  • quả bóng; trái banh ꨝꨯꨱꩍ ꨡꩊ baoh mbal.
    the ball.
  • quả cân; trái cân ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨕꨯꨱꩃ baoh padaong.
    the counterweight.
  • quả địa cầu ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨗꩍ baoh tanâh.
    the globe.

  

Terms definitions
1. matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ( matah ꨟꨓꩍ [Cam M] )  /mə-tah/ 1. (t.)   xanh, chưa chín = vert, non mûr = green, unripe. baoh matah ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨓꩍ trái còn xanh = fruit vert. green fruit. njam matah ꨒꩌ ꨟꨓꩍ rau... Read more »

Wak Kommen