quan chức, những người có chức tước, người có chức vị, có tước vị
| 1. (d.) ꨆꨵꨶꩆ kluan [A,89] |
| 2. (d.) ꨟꨓꨴꨫ matri [A,373] |
- quan đi xe về làng ꨟꨓꨴꨫ ꨙꨪꩀ ꨣꨕꨰꩍ ꨟꨰ ꨚꩀ ꨚꨤꨬ matri ndik radaih mai pak palei.
officials ride back to the village.
quan chức, những người có chức tước, người có chức vị, có tước vị
| 1. (d.) ꨆꨵꨶꩆ kluan [A,89] |
| 2. (d.) ꨟꨓꨴꨫ matri [A,373] |