1. rẽ, quẹo hướng nói chung.
| (đg.) ꨥꨰꩍ waih |
- rẽ hướng bên trái ꨥꨰꩍ ꨈꩍ ꨁꨥ waih gah iw.
turn into the left side. - rẽ hướng bên phải ꨥꨰꩍ ꨈꩍ ꨨꨗꨭꩀ waih gah hanuk.
turn into the right side.
2. rẽ hướng để tránh hoặc né một vật gì đó
| (đg.) ꨚꨵꨰꩍ plaih |
- chạy rẽ hướng sang phải ꨙꨶꨮꩄ ꨚꨵꨰꩍ ꨓꨚꨩ ꨈꩍ ꨨꨗꨭꩀ nduec plaih tapa gah hanuk.
run and turn into the right side (to avoid something); run towards right turn. - chạy rẽ hướng sang trái ꨙꨶꨮꩄ ꨚꨵꨰꩍ ꨓꨚꨩ ꨈꩍ ꨁꨥ nduec plaih tapa gah iw.
run and turn into the left side (to avoid something); run towards left turn.
