rẽ hướng | | turn aside

1. rẽ, quẹo hướng nói chung.

(đg.)   ꨥꨰꩍ waih 
 /wɛh/

turn way, turn direction (in general).
  • rẽ hướng bên trái ꨥꨰꩍ ꨈꩍ ꨁꨥ waih gah iw.
    turn into the left side.
  • rẽ hướng bên phải ꨥꨰꩍ ꨈꩍ ꨨꨗꨭꩀ waih gah hanuk.
    turn into the right side.

 

2. rẽ hướng để tránh hoặc né một vật gì đó

(đg.)   ꨚꨵꨰꩍ plaih 
 /plɛh/ 

turn way, turn direction, turn aside to avoid something.
  • chạy rẽ hướng sang phải ꨙꨶꨮꩄ ꨚꨵꨰꩍ ꨓꨚꨩ ꨈꩍ ꨨꨗꨭꩀ nduec plaih tapa gah hanuk.
    run and turn into the right side (to avoid something); run towards right turn.
  • chạy rẽ hướng sang trái ꨙꨶꨮꩄ ꨚꨵꨰꩍ ꨓꨚꨩ ꨈꩍ ꨁꨥ nduec plaih tapa gah iw.
    run and turn into the left side (to avoid something); run towards left turn.

  

Wak Kommen