sahadah ꨧꨨꨕꩍ [Bkt.]

/sa-ha-d̪ah/

(d.) lý tưởng, ánh sáng chân lý.
  • sahadah po Nabi patao bia oh thau ꨧꨨꨕꩍ ꨛꨯꨮ ꨗꨝꨫ ꨚꨓꨯꨱ ꨝꨳꨩ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ lý tưởng (ánh sáng chân lý) của đấng Thiên sứ, vua và hoàng hậu không thể hiểu.

  

Wak Kommen