sambah ꨧꩌꨝꩍ [A,468]

/sʌm-bah˨˩/

(Day., Jav., Mal., Sund. sembah)
(Kawi. sambah, sěmbah)
(Khm. sampāh)

1. (đg.)  thờ phượng, thờ cúng; cống vật = adoration, hommage, culte.
 worship, tribute.
  • sambah yang ꨧꩌꨝꩍ ꨢꩃ thờ cúng, thờ phượng, tôn thờ; cầu nguyện; được tôn thờ, được cầu nguyện = culte, adoration, prière; adorer, rendre un culte, prier; être adoré, être prié.
    worship, prayer; pray; to be worshiped, to be prayed for.
    (Jav., Mal. sambahyang)
    (Mak., Sund. sambayang)

 

2. (d.)  sự tôn kính, lòng tôn kính = salut, révérence.
 reverence.

 

_____
Synonyms:  bhuktik ꨞꨭꩀꨓꨪꩀ , langkar ꨤꩃꨆꩉ

  

Wak Kommen