seng ꨦꨮꩃ [Cam M]

/sʌŋ/

1. (p.) là, đúng là, quả thật = être.
to be.
  • nan seng biak paje ꨗꩆ ꨦꨮꩃ ꨝꨳꩀ ꨚꨎꨮꨩ đúng thật như vậy = c’est la pure vérité
    that is the real truth.
  • nyu seng sa urang ranaih tapak-tapaiy ꨐꨭꨩ ꨦꨮꩃ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨣꨗꨰꩍ ꨓꨚꩀꨓꨚꨰꩈ nó là một đứa trẻ chân thật = c’est un garcon sincère.
    he is a sincere boy.
2. (d.) ốc tù và = conque marine.
sea conche. 
3. (d.) dây choàng cho người chết = bandelette tissée dont on entoure le mort.

 

 

  

Wak Kommen