tập trung | | concentrate

1. (đg.)   ꨚꨓꨯꨱꩌ pataom 
 /pa-tɔ:m/

to concentrate, converge.
  • tập trung mọi người lại về một chỗ ꨚꨓꨯꨱꩌ ꨀꨝꨪꩍ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨟꨰ ꨧꨩ ꨤꨝꨪꩀ pataom abih manuis mai sa labik.
    concentrate everyone in one place.

 

2. (đg.)   ꨨꨣꨭꩃ harung 
 /ha-ruŋ/

to concentrate, converge.
  • cùng nhau tập trung vào làm một việc ꨨꨣꨭꩃ ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨧꨩ ꨈꨴꨭꩀ harung gep ngap sa gruk.
    focus on doing one thing together.

  

Wak Kommen