I. tha, tha đến, mang đến

(đg.) ꨌꨈꨯꨱꩃ cagaong to carry. |
- kiến tha gạo ꨨꨕꨮꩌ ꨌꨈꨯꨱꩃ ꨝꨴꩍ hadem cagaong brah.
II. tha, tha thứ, thả, thả ra

(đg.) ꨚꨤꨯꨱ palao set free. |
- tha cho nó đi ꨚꨤꨯꨱ ꨆꨩ ꨐꨭꨩ palao ka nyu nao.
- bắt rồi tha ꨟꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨤꨯꨱ mâk blaoh palao.

