1. thả, thả ra, tha thứ

(đg.) ꨚꨤꨯꨱ palao to set free, to release. |
- thả tay ꨚꨤꨯꨱ ꨓꨈꨪꩆ palao tagin.
- thả cho chim bay đi ꨚꨤꨯꨱ ꨆꨩ ꨌꨳꨪꩌ ꨚꨮꩉ ꨗꨯꨱ palao ka ciim per nao.
2. thả, thả xuống

(đg.) ꨚꨤꨰꩀ palaik to drop down. |
- thả xuống nước ꨚꨤꨰꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨀꨳꨩ palaik trun aia.

