sượt qua, vụt qua
| (đg.) ꨔꨴꩍ ꨓꨚꨩ thrah tapa |
- chạy thoáng qua ꨙꨶꨮꩄ ꨔꨴꩍ ꨓꨚꨩ nduec thrah tapa.
zippy. - mới thoáng qua đã mất ꨝꨣꨭꨥ ꨔꨴꩍ ꨓꨚꨩ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨤꨨꨪꩀ baruw thrah tapa blaoh lahik.
just saw it here, but it’s gone at a glance. - tôi chỉ nhìn thoáng qua ꨕꨨꨵꩀ ꨓꨯꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨔꨴꩍ ꨓꨚꨩ dahlak tok maong thrah tapa.
I just glimpse.
