thông qua | | pass through

I. cho thông qua, duyệt cho qua

(đg.)   ꨝꨴꨬ ꨓꨚꨩ brei tapa 
 /breɪ – ta-pa:/

to pass (get passed), approve.
  • lãnh đạo đã cho thông qua bản quyết định ꨛꨯꨮ ꨈꨗꨶꨮꩉ ꨨꨭꨩ ꨝꨴꨬ ꨓꨚꨩ ꨨꨣꩀ ꨧꨘꨠꩅ po ganuer hu brei tapa harak sanamat.
    the leadership has approved the decision.

 

II. thông xuyên qua, chéo qua, giao qua

(đg. t.)   ꨓꨴꨭꩍ ꨓꨚꨩ truh tapa 
 /truh – ta-pa:/

through, to pass through (by itself).
  • con đường rẽ thông qua núi ꨎꨤꩆ ꨌꨘꩍ ꨨꨩ ꨓꨴꨭꩍ ꨓꨚꨩ ꨌꨮꩀ jalan canah ha truh tapa cek.
    the road turns through the mountain.

  

Wak Kommen