tóm gọn | | summed in short; catch easy

I.
1. tóm gọn, sắp xếp cho gọn

(đg.)   ꨕꩀ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ dak hu nok 
 /d̪aʔ – hu: – no:ʔ/ 

organized order.
  • tóm gọn lại cho gọn gàng đẹp đẽ ꨕꩀ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ ꨆꨩ ꨨꨭꨩ ꨕꨰꩅꨥꨰꩅ ꨉꨮꩍꨉꩃ dak hu nok ka hu daitwait gheh-ghang.
    rearrange in short for neat and beautiful.
  • sự tóm gọn ꨗꨯꩀ ꨕꩀ nok dak.
    summary.

 

2. tóm gọn, tóm gọn lại, tóm tắt vấn đề cho gọn

(đg.)   ꨚꨓꨯꨱꩌ ꨈꩄ pataom gac 
 /pa-tɔ:m – ɡ͡ɣaɪ:˨˩ʔ/

summed in short.

 

II. tóm gọn, bắt gọn, tóm bắt dễ dàng

(đg.)   ꨟꩀ ꨆꨣꨯꨩ mâk karo 
 /møʔ – ka-ro:/

to catch neat and easy.

  

Wak Kommen