I.
1. tóm gọn, sắp xếp cho gọn
(đg.) ꨕꩀ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ dak hu nok organized order. |
- tóm gọn lại cho gọn gàng đẹp đẽ ꨕꩀ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ ꨆꨩ ꨨꨭꨩ ꨕꨰꩅꨥꨰꩅ ꨉꨮꩍꨉꩃ dak hu nok ka hu daitwait gheh-ghang.
rearrange in short for neat and beautiful. - sự tóm gọn ꨗꨯꩀ ꨕꩀ nok dak.
summary.
2. tóm gọn, tóm gọn lại, tóm tắt vấn đề cho gọn
(đg.) ꨚꨓꨯꨱꩌ ꨈꩄ pataom gac summed in short. |
II. tóm gọn, bắt gọn, tóm bắt dễ dàng
(đg.) ꨟꩀ ꨆꨣꨯꨩ mâk karo to catch neat and easy. |

