trợ, tương trợ
1. (đg.) ꨕꨯꨱꩃ daong to help. |
- biết trợ giúp lẫn nhau ꨔꨮꨭ ꨕꨯꨱꩃ ꨨꨕꨰ ꨈꨮꩇ thau daong hadai gep.
know how to help each other.
2. (đg.) ꨨꨕꨰ hadai to help. |
- biết trợ giúp lẫn nhau ꨔꨮꨭ ꨕꨯꨱꩃ ꨨꨕꨰ ꨈꨮꩇ thau daong hadai gep.
know how to help each other.

