/tʊər/
(cv.) atuer ꨀꨓꨶꨮꩉ [Cam M]

| 1. (đg.) | treo = suspendre. to hang. |
- tuer bruei tangi ꨓꨶꨮꩉ ꨝꨴꨶꨬ ꨓꨊꨫ đeo tua tai = accrocher un anneau à l’oreille.
- tuer khaok di takuai kabaw ꨓꨶꨮꩉ ꨇꨯꨱꩀ ꨕꨫ ꨓꨆꨶꨰ ꨆꨝꨥ treo mõ nơi cổ trâu = suspendre la crécelle au cou du buffle.
- tuer tagok ꨓꨶꨮꩉ ꨓꨈꨯꩀ treo lên.
- akhar tuer ꨀꨇꩉ ꨓꨶꨮꩉ chữ treo (một dạng viết của Akhar Thrah).
- ala o thei pataok, ngaok o thei tuer (aia balan; aia harei[1]) ꨀꨤꨩ ꨅꨩ ꨔꨬ ꨚꨓꨯꨱꩀ ꩝ ꨊꨯꨱꩀ ꨅꨩ ꨔꨬ ꨓꨶꨮꩉ (ꨀꨳꨩ ꨝꨤꩆ; ꨀꨳꨩ ꨨꨣꨬ) dưới chẳng ai chống, trên chẳng ai treo (trên không chằng, dưới không rễ).
| 2. (t.) | tuer tabiak ꨓꨶꨮꩉ ꨓꨝꨳꩀ ꨓꨶꨮꩉ ꨓꨝꨳꩀ [Bkt.] phổ biến. popular. |
- akayét si panâh tuer tabiak ꨀꨆꨢꨯꨮꩅ ꨧꨫ ꨚꨗꩍ ꨓꨶꨮꩉ ꨓꨝꨳꩀ tráng ca sắp được sáng tác để phổ biến.
_____
Synonyms: nyuel ꨐꨶꨮꩊ ꩝wak ꨥꩀ
Terms definitions
1. ↑ aditiak ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ [Cam M] ( aia harei ) /a-d̪i-tiaʔ/ (Skt.) (d.) mặt trời = le soleil. the sun. yang aditiak ꨢꩃ ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ thần thái dương = le soleil divinisé. sun divinities. Alternative Meaningskhuyên tai | | earrings
