tươm tất | | well-cared

1. có đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng.

(đg.)   ꨝꩀꨠꩀ bak-mak 
 /ba˨˩ʔ-maʔ/

tidiness, well-cared. 
  • bữa cơm được chuẩn bị tươm tất ꨥꩉ ꨨꨶꩀ ꨨꨭꨩ ꨌꨈꨩ ꨝꩀꨠꩀ war huak hu caga bak-mak.
    the meal is well prepared.

 

2. nói về sự gọn gàng, thanh thoát, làm hài lòng người đối diện.

(đg.)   ꨕꨰꩅꨥꨰꩅ daitwait 
 /d̪ɛt-wɛt/ 

tidiness, well-cared. 
  • ăn mặc tươm tất (ăn mặc gọn gàng thanh thoát) ꨌꨭꩀ ꨀꨊꨶꨬ ꨕꨰꩅꨥꨰꩅ cuk anguei daitwait.
    dress decent (neatly dressed).

  

Wak Kommen