1. tụt, bị nới lỏng, không bị tháo rời hẳn
(đg.) ꨓꨎꨴꨯꨱꨥ tajraow slip off, slip out, to slide. |
- quần tụt khỏi lưng ꨓꨣꨜꨩ ꨓꨎꨴꨯꨱꨥ ꨓꨴꨭꩆ tarapha tajraow trun.
pants slipped off.
2. tụt, cởi tụt, tháo tụt ra hẳn.
(đg.) ꨤꨮꩍ leh take off. |
- tụt quần ꨤꨮꩍ ꨓꨣꨜꨩ leh tarapha.
take off pants.

