tụt | | slip off; take off

1. tụt, bị nới lỏng, không bị tháo rời hẳn

(đg.)   ꨓꨎꨴꨯꨱꨥ tajraow 
 /ta-ʤrɔ:˨˩/

slip off, slip out, to slide.
  • quần tụt khỏi lưng ꨓꨣꨜꨩ ꨓꨎꨴꨯꨱꨥ ꨓꨴꨭꩆ tarapha tajraow trun.
    pants slipped off.

 

2. tụt, cởi tụt, tháo tụt ra hẳn.

(đg.)   ꨤꨮꩍ leh 
 /ləh/

take off.
  • tụt quần ꨤꨮꩍ ꨓꨣꨜꨩ leh tarapha.
    take off pants.

  

Wak Kommen