tỵ nạnh | | be envious

tị nạnh
(so bì mình với người khác vì ganh tị. So sánh hơn thiệt giữa mình với người nào đó, không muốn mình bị thiệt (nói khái quát))

(đg.)   ꨓꨎꨰ tajai 
 /ta-ʤaɪ˨˩/

to be jealous, to be envious.
  • người hay suy bì tỵ nạnh ꨂꨣꩃ ꨇꨮꩃ ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨚꨈꩇ ꨓꨎꨰ urang kheng pacaoh pagap tajai.
    the kind of people who are so jealous and envious.
  • tỵ nạnh nhau từng tí một ꨓꨎꨰ ꨈꨮꩇ ꨧꨩ ꨀꨦꨪꩅ ꨧꨩ ꨀꨣꩀ tajai gep sa asit sa arak.
    envy each other little by little.
  • mỗi người một việc, không ai tỵ nạnh ai ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨧꨩ ꨈꨴꨭꩀ ꩝ ꨕꨫ ꨎꨶꨰ ꨓꨎꨰ ꨔꨬ ꨅꨩ sa urang sa gruk, di juai tajai thei o.
    everyone has a job, no envy between them.

  

Wak Kommen