| 1. (đ.) | đâu, ở đâu? = où?. |
- ong daok upak ꨅꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨂꨚꩀ ông ở đâu? = Où habitez-vous?
- kayua upak? ꨆꨢꨶꨩ ꨂꨚꩀ ? vì đâu?
- saai nao upak pagé sani? ꨦꨄꨰ ꨗꨯꨱ ꨂꨚꩀ ꨚꨈꨯꨮꨩ ꨧꨗꨫ ? ? anh đi đâu từ sáng đến giờ?
| 2. (p.) | upak mada ꨂꨚꩀ ꨟꨕꨩ không hề = jamais; |
- upak mada huec kanda ꨂꨚꩀ ꨟꨕꨩ ꨨꨶꨮꩄ ꨆꨙꨩ không hề sợ sệt = n’avoir jamais peur.
