với | | reach; together with

I. với, với tay, rướn mình

1. (đg.)   ꨂꩌ um 
 /u:m/

to reach.
  •  với tay hái ꨂꩌ ꨓꨊꨪꩆ ꨚꨰꩀ um tangin paik.

 

 

II. (dùng đặt cuối câu thể hiện sự cần thiết trong yêu cầu)

2. (tr.)   ꨨꨰ hai 
 /haɪ/

be reached.
  • cho tôi đi với! ꨝꨴꨬ ꨕꨨꨵꩀ brei dahlak nao hai!
  • cứu tôi với! ꨝꨴꨬ ꨕꨨꨵꩀ brei dahlak nao hai!

 

 

III. với, cùng, và, cùng với, chung với…

1. (p.)   ꨈꨮꩌ gem 
 /ɡ͡ɣʌm˨˩/

with, together with.
  • cho tôi đi cùng anh với ꨝꨴꨬ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨈꨮꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨦꨄꨰ brei dahlak nao gem saong saai hai!

 

2. (p.)   ꨧꨯꨱꩃ saong 
 /sɔŋ/

with, together with.
  • thịt với cá ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨧꨯꨱꩃ ꨁꨆꩆ ralaow saong ikan.

  

Wak Kommen