I. với, với tay, rướn mình
1. (đg.) ꨂꩌ um to reach. |
- với tay hái ꨂꩌ ꨓꨊꨪꩆ ꨚꨰꩀ um tangin paik.
II. (dùng đặt cuối câu thể hiện sự cần thiết trong yêu cầu)
2. (tr.) ꨨꨰ hai be reached. |
- cho tôi đi với! ꨝꨴꨬ ꨕꨨꨵꩀ brei dahlak nao hai!
- cứu tôi với! ꨝꨴꨬ ꨕꨨꨵꩀ brei dahlak nao hai!
III. với, cùng, và, cùng với, chung với…
1. (p.) ꨈꨮꩌ gem with, together with. |
- cho tôi đi cùng anh với ꨝꨴꨬ ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨈꨮꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨦꨄꨰ brei dahlak nao gem saong saai hai!
2. (p.) ꨧꨯꨱꩃ saong with, together with. |
- thịt với cá ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨧꨯꨱꩃ ꨁꨆꩆ ralaow saong ikan.

