vượt khỏi
(đg.) ꨓꨴꨭꩍ ꨓꨚꨩ truh tapa overcome, pass. |
- chạy vượt qua khỏi ꨙꨶꨮꩄ ꨓꨴꨭꩍ ꨓꨚꨩ nduec truh tapa.
run pass off. - chạy vượt qua khỏi đoàn tàu ꨙꨶꨮꩄ ꨓꨴꨭꩍ ꨓꨚꨩ ꨣꨕꨰꩍ ꨀꨚꨶꨬ nduec truh tapa radaih apuei.
run past the train. - vượt qua môn thi ꨓꨴꨭꩍ ꨓꨚꨩ ꨕꨫ ꨚꨆꩊ ꨆꨌꩍ truh tapa di pakal kacah.
pass the exam. - vượt khỏi bệnh tật ꨓꨴꨭꩍ ꨓꨚꨩ ꨕꨫ ꨣꨶꩀ ꨨꨆꨪꩀ truh tapa di ruak hakik.
overcome illness.

