hala ꨨꨤꨩ [Cam M]
/ha-la:/ 1. (d.) lá = feuille. leaves, leaf. hala kayau ꨨꨤꨩ ꨆꨢꨮꨭ lá cây = feuille d’arbre. hala patei ꨨꨤꨩ ꨚꨓꨬ lá chuối = feuille de bananier. hala caraih ꨨꨤꨩ… Read more »
/ha-la:/ 1. (d.) lá = feuille. leaves, leaf. hala kayau ꨨꨤꨩ ꨆꨢꨮꨭ lá cây = feuille d’arbre. hala patei ꨨꨤꨩ ꨚꨓꨬ lá chuối = feuille de bananier. hala caraih ꨨꨤꨩ… Read more »
/ha-laʔ/ 1. (d.) con sâu = chenille. mâk halak di phun tangey ꨟꩀ ꨨꨤꩀ ꨕꨫ ꨜꨭꩆ ꨓꨊꨮꩈ bắt sâu cây bắp. halak balik ꨨꨤꩀ ꨝꨤꨪꩀ sâu cuốn. 2. (d.)… Read more »
/ha-kɔk/ (d.) dứa dại = Pandanus utilis. ciéw hakaok ꨌꨳꨯꨮꨥ ꨨꨆꨯꨱꩀ chiếu dệt bằng cây dứa dại.
/ha-ke̞:/ 1. (đg.) kể chi = ignorer. anit saong ranam klaoh prân, haké thau damân mbeng saong anguei (NMM) ꨀꨗꨪꩅ ꨧꨯꨱꩃ ꨣꨘꩌ ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨚꨴꨲꩆ ꩝ ꨨꨆꨯꨮꨩ ꨔꨮꨭ ꨕꨟꩆ ꨡꨮꩃ ꨧꨯꨱꩃ… Read more »
/ha-keɪ/ (đg.) trăn trối. dom baoh amâ hakei ꨕꨯꩌ ꨝꨯꨱꩍ ꨀꨟꨩ ꨨꨆꨬ những lời cha trăn trối. dahlau si pik mata nao hakei wek saong anâk ꨕꨨꨵꨮꨭ ꨧꨫ ꨚꨪꩀ ꨟꨓꨩ… Read more »
/ha-ka:m/ (cv.) kam ꨆꩌ 1. (d.) trấu = balle de riz. chai padai hu brah hu hakam ꨍꨰ ꨚꨕꨰ ꨨꨭꨩ ꨝꨴꩍ ꨨꨭꨩ ꨨꨆꩌ xay lúa có gạo có trấu. 2…. Read more »
/ha-kɔh/ (cv.) akaoh ꨀꨆꨯꨱꩍ 1. (t.) nông, cạn = peu profond. canâh tapa hakaoh ꨌꨗꩍ ꨓꨚꨩ ꨨꨆꨯꨱꩍ ngả lội cạn =gué. aia kaoh ꨀꨳꨩ ꨆꨯꨱꩍ nước nông, cạn = eau… Read more »
/ɲa:l/ (t.) dẻo = visqueux, gluant. (idiotisme) nyal saong gep ꨐꩊ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ dính nhà (chỉ những người bạn bè trai gái thương nhau nhiều ) = adhérer l’un à l’autre (désigne les… Read more »
/ɲa-mul/ (t.) thuộc về phù thủy = magique. panuec nyamul ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨐꨟꨭꩊ câu thần chú = sentence magique.
/ɲʌn/ 1. (đg.) cẩn, khảm = incruster. nyan saralang ꨐꩆ ꨦꨣꨤꩃ cẩn xà cừ, khảm xà cừ = inscruster de nacre; 2. (đg.) gán, chỉ mặt = désigner qq. du doigt. nyan urang… Read more »