nyao ꨐꨯꨱ [Bkt.]
/ɲaʊ/ (d.) cây nhàu.
/ɲaʊ/ (d.) cây nhàu.
/ɲɔh/ (đg.) giao cấu, giao hợp = coïter, forniquer. to fuck, fornicate, copulate.
/ɲɔ:m/ 1. (đg.) nhuộm = teindre. nyaom aw ꨐꨯꨱꩌ ꨀꨥ nhuộm áo. 2. (d. đg) hội, nhóm tập hợp = se réunir. nyaom gep biai ꨐꨯꨱꩌ ꨈꨮꩇ ꨝꨳꨰ hội ý; nyaom manaok nyu… Read more »
/ɲɔŋ/ (đg.) co lại, thun lại. aw nyaong tagok ꨀꨥ ꨐꨯꨱꩃ ꨓꨈꨯꩀ áo thun lại.
/ɲɔt/ (t.) nhói, nhặt = qui donne une sensation cuisante, qui urge. mahu nyaot ꨟꨨꨭꨩ ꨐꨯꨱꩅ khát nhặt = assoiffé; lapa nyaot ꨚꨩ ꨐꨯꨱꩅ đói nhặt = affamé; ndok nyaot ꨙꨯꩀ… Read more »
/ɲa-tir/ (t.) sáng lòa, rực rỡ. hadah nyatir ꨨꨕꩍ ꨐꨓꨪꩉ tỏa hào quang.
/ha-ʥi:/ (d.) người hành hương tại La Mecque = pélerin de la Mecque.
/ɲaʊ/ (d.) Xóm Nhau = village de Xóm Nhau.
/ha-ʥiəŋ˨˩/ (k.) cho nên, bởi vậy = devenir, accomplir. so, to become, to accomplish. hajieng saong ꨨꨎꨳꨮꩃ ꨧꨯꨱꩃ bởi thế = c’est pourquoi. nyu anâk urang kathaot hajieng nan mâng… Read more »
/ɲə:/ (đg.) cậy nhờ = faire confiance à qq. pour faire qq.ch. nye taka ꨐꨮꨩ ꨓꨆꨩ cậy nhờ = id. anâk–bik praong min oh nye taka hu ꨝꨪꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨟꨪꩆ ꨅꩍ ꨐꨮꨩ ꨓꨆꨩ… Read more »