hajung ꨨꨎꨭꩃ [Cam M]
/ha-ʥuŋ/ 1. (d.) bẫy (bắt chim, thú nhỏ, bẫy giựt bằng lưới) = piège. hajung buh ciim ꨝꨭꩍ ꨌꨳꨪꩌ bẫy bắt chim = piège pour attraper les oiseaux. hajung ndaoh… Read more »
/ha-ʥuŋ/ 1. (d.) bẫy (bắt chim, thú nhỏ, bẫy giựt bằng lưới) = piège. hajung buh ciim ꨝꨭꩍ ꨌꨳꨪꩌ bẫy bắt chim = piège pour attraper les oiseaux. hajung ndaoh… Read more »
/haʔ/ 1. (c.) ủa! = ô! (exclamation de surprise). hak! saai mai mâng halei? ꨨꩀ ! ꨦꨄꨰ ꨟꨰ ꨟꩃ ꨨꨤꨬ ? ủa! anh từ đâu tới? 2. (đg.) hak takrâ… Read more »
/ha-kaʔ/ (đg.) đong, đóng = verser. hakak padai ꨨꨆꩀ ꨚꨕꨰ đong lúa = verser le riz. hakak jiâ ꨨꨆꩀ ꨎꨳꨲꨩ đóng thuế = verser les impôts. hakak padai nao hakak… Read more »
/nuh/ (cv.) hanuh ꨗꨭꩍ /ha-nuh/ 1. (d.) đuốc = flambeau (résineux). truic nuh duah lajang oh mboh (tng.) ꨡꨯꩍ đốt đuốc tìm cũng không thấy (quá hiếm). 2. (d.) cùm… Read more »
/nau/ (c.) rồi, mất rồi! chaor nuw ꨍꨯꨱꩉ ꨗꨭꨥ trật rồi. nuw-nuw ꨗꨭꨥꨗꨭꨥ biền biệt. nao nuw nuw ꨗꨯꨱ ꨗꨭꨥ ꨗꨭꨥ đi biền biệt.
/ɲaɪʔ/ (d.) con nhái = petite grenouille.
/ɲah/ (đg.) đưa qua đưa lại = balancer dans un mouvement de va et vient. nyah bilai ꨐꩍ ꨝꨪꨤꨰ đánh đòn xa = balancer les bras; nyah tangin ꨐꩍ ꨓꨊꨪꩆ xua… Read more »
/ɲɛh/ (đg.) thúc, húc, đâm = donner un coup du coude. ikan kan nyaih ꨁꨆꩆ ꨆꩆ ꨐꨰꩍ cá trê đâm. kabaw nyaih mâng také ꨐꨰꩍ ꨟꩃ ꨓꨆꨯꨮꨩ trâu húc bằng… Read more »
/ɲɛl/ (đg.) lẹo = accroché ensemble. asau nyail ꨀꨧꨮꨭ ꨐꨰꩊ chó lẹo = chiens accrochés ensemble.
/ɲaʔ/ (cn.) nya ꨐꨩ (tr.) nhé! nhá! = (interjection) n’est-ce pas ! ân ka dhlak nyak! ꨀꨲꩆ ꨆꨩ ꨕꨨꨵꩀ ꨐꩀ ! nhường cho tôi nhé! sak hatai juai nyak ꨦꩀ ꨨꨓꨰ… Read more »